Dược sĩ Đồng Nai
Toggle Navigation
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
  • Cẩm nang dùng thuốc

Filters
List of articles in category Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
STT Tên thuốc Hoạt chất Nồng độ - Hàm lượng Dạng bào chế Hãng SX Nước SX
1401 TATANOL 325MG Paracetamol 325mg Viên nén Pymepharco Việt Nam
1402 TATANOL ULTRA, (325 + 37,5) mg, Viên Acetaminophen , tramadol hydroclorid 325mg; 37,5mg Viên nén bao phim Pymepharco Việt Nam
1403 TAVANIC Levofloxacin 250mg/50ml Dung dịch tiêm truyền Sanofi Đức
1404 TAVOMAC DR 40 Pantoprazol 40 mg Viên nén bao tan trong ruột Macleods Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ
1405 TAXIBIOTIC 500, 1000, 2000 Cefotaxim 500, 1000, 2000 Thuốc bột pha tiêm CTCP DƯỢC PHẨM TENAMYD Việt Nam
1406 TAXIMMED 1g Cefotaxim 1g Bột pha tiêm Medochemie LTD Síp
1407 TAZOCIN* Piperacilin + tazobactam 4.5g Bộ đông khô vô khuẩn pha dung dịch truyền tĩnh mạch Wyeth Ý
1408 Tazopelin 4,5g Piperacillin + Tazobactam 4g - 0,5g Bột pha tiêm Bidiphar Việt Nam
1409 TAZOPELIN 4,5G Piperacillin + Tazobactam 4g + 0,5g Thuốc bột pha tiêm Bidiphar Việt Nam
1410 TEARBALANCE OPHTHALMIC SOLUTION 0.1%/5ML Natri hyaluronat tinh chế 5mg Dung dịch nhỏ mắt Senju Pharmaceutical Nhật Bản
1411 Teburap SoftCap 120mg Cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba) 120mg Viên nang mềm Dongkoo Bio&Pharma Hàn Quốc
1412 TEFOSTAD T300MG Tenofovir (TDF) 300mg Viên nén bao phim Stellapharm Việt Nam
1413 Telma 40 Telmisartan 40mg Viên nén Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ
1414 TELMISARTAN 40MG Telmisartan 40mg Viên nén CTY C.P DƯỢC PHẨM TV.PHARM Việt Nam
1415 Telzid 80/12.5mg Telmisartan + hydroclorothiazid 80mg, 12.5mg Viên nén MEDISUN Việt Nam
1416 TENFOVIX 300MG Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Pymepharco Việt Nam
1417 TENOFOVIR 300MG Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén Cty C.P Dược Medipharco Việt Nam
1418 TERPIN CODEIN F 5/200MG TV Codein + terpin hydrat 5mg; 200mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm TV.Pharm Việt Nam
1419 Tetanus Antitoxin (Huyết thanh kháng độc tố uốn ván SAT) Globulin kháng độc tố uốn ván; Merthiolate (chất bảo quản); Natri clorid (chất đệm) 1500đvqt Dung dịch tiêm Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) Việt Nam
1420 TETRACAIN 0,5% 10ML Tetracain hydroclorid 50mg/10ml Dung dịch nhỏ mắt Cty C.P Dược Phẩm 3/2 Việt Nam
1421 TETRACYCLIN 1% Tetracyclin hydroclorid 1% (50mg/5g) Thuốc mỡ tra mắt Cty C.P Dược Medipharco Việt Nam
1422 TETRACYCLIN 500MG TW25 Tetracyclin hydroclorid 500mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm TW 25 Việt Nam
1423 THANH NHIỆT TIÊU ĐỘC – f Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo 500mg, 480mg, 500mg, 290mg, 375mg, 375mg, 120mg, 125mg, 125mg, 75mg, 25mg Viên nang cứng Cty TNHH Dược Phẩm FITOPHARMA Việt Nam
1424 THANH NHIỆT TIÊU ĐỘC LIVERGOOD Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân hoa, Cam thảo, Actiso 1000mg, 670mg, 340mg, 125mg, 670mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Hà Nam Việt Nam
1425 THẤP KHỚP NAM DƯỢC Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ Viên nang cứng CTY TNHH DƯỢC PHẨM AN Việt Nam
1426 THÉOSTAT L.P Theophylline monohydrate 100 mg Viên nén bao phim giải phóng hoạt chất chậm Pierre Fabre Medicament Production Pháp
1427 Theresol Glucose 4g, Natri Clorid 0,7g, Natri citrat dihydrat 0,58g, Kali clorid 0,3g 5,63g Gói bột pha dung dịch uống Công ty CP dược - vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam
1428 THERMODOL INJ 1 G/100 ML Paracetamol 1g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ
1429 THERMODOL INJ 1 G/100 ML Paracetamol 1g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ
1430 THIAMAZOL 5MG Thiamazol 5 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
1431 THIAZIFAR 25 MG Hydroclorothiazid 25mg Viên Nén PHARMEDIC Việt Nam
1432 THÔNG XOANG TÁN Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. 480mg Viên nang cứng NAM DƯỢC Việt Nam
1433 THUỐC HO BỔ PHẾ CHỈ KHÁI LỘ 100ML Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà 100ml Siro Thuốc Dược Phẩm HÀ NAM Việt Nam
1434 THUỐC TIÊM FENTANYL CITRATE 0.1MG/2ML Fentanyl 0.1mg/2ml Dung dịch tiêm YICHANG HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD China
1435 THUỐC TRĨ TOMOKO Hoè giác, Phòng phong, Đương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa du 1000mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg Viên nang cứng CTY C.P DƯỢC PHẨM TW MEDIPLANTEX Việt Nam
1436 THYROZOL Thiamazol 5mg Viên nén bao phim Merck Đức
1437 THYSEDOW 10MG Thiamazol 10mg Viên nén bao phim MEDIPLANTEX Việt Nam
1438 Thysedow 10mg Thiamazol 10 mg Viên nén bao phim Mediplantex Việt Nam
1439 TIENAM Imipenem + cilastatin* 500mg* Truyền tĩnh mạch Merck Mỹ
1440 TINIDAZOL Tinidazol 500mg Viên nén bao phim CTY C.P DƯỢC PHẨM KHÁNH HOÀ Việt Nam
1441 TINIDAZOL 500MG DMC Tinidazol 500mg Viên nén bao phim Domesco Việt Nam
1442 TISORE (KHU PHONG HÓA THẤP XUÂN QUANG) Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo 1100mg, 1100mg, 1100mg, 1100mg, 800mg, 470mg, 470mg, 470mg, 470mg, 470mg, 350mg, 350mg Viên nang cứng Cty TNHH Đông Dược Xuân Quang Việt Nam
1443 TIZANAD 4MG Tizanidin 4 mg Viên nén Nadyphar Việt Nam
1444 TOBIDEX Tobramycin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Bidiphar Việt
1445 TOBRADEX Tobramycin, Dexamethason 3,0mg ; 1,0mg Hỗn dịch nhỏ mắt Alcon Bỉ
1446 TOBRADEX OINT 0.3% 3.5G Tobramycin + dexamethason 0,3%; 0,1% Thuốc mỡ tra mắt vô trùng S.A. Alcon - Couvreur N.V Bỉ
1447 Tobramycin 0,3% Tobramycin 0.3%; 5ml Dung dịch nhỏ mắt Dược phẩm 3/2 - F.T.Pharma Việt Nam
1448 TOBREX DROP 0,3% Tobramycin 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Alcon Bỉ
1449 TOBREX EYE OINTMENT Tobramycin 0,3% (3mg/g) Thuốc mỡ tra mắt Alcon Tây Ban Nha
1450 TOMOKO Cao khô hỗn hợp dược liệu 350mg Viên nang cứng Mediplantex Việt Nam
1451 TOPEZONIS 100 MG Tolperison hydroclorid 100 mg Viên nén bao phim Agimexpharm Việt Nam
1452 TOPRAZ 20 MG Pantoprazol 20 mg Viên nén bao tan trong ruột Aurobindo Pharma Limited Ấn Độ
1453 TOT'HEMA 10ML Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat 50 mg; 1,33 mg; 0,7 mg Dung dịch uống Laboratoire INNOTECH INTERNATIONAL Pháp
1454 TOTCAL SOFT CAPSULE 750MG/0.1MG Calci carbonat; Vitamin D3 750mg; 0.1mg Viên nang mềm Dongkoo Bio&Pharma Hàn Quốc
1455 TOUJEO SOLOSTAR 300IU/ML 1,5ML Insulin tác dụng kéo dài (L) (insulin glargine) 300IU/ml 1,5ml Dung dịch thuốc tiêm (Tiêm dưới da) Sanofi Đức
1456 TOXAXINE 500 INJ Acid tranexamic 500mg Dung dịch tiêm Daihan Pharm Ko
1457 TRAINFU 10ML Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat 10ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
1458 Tramadol 100mg/2ml Rotex Tramadol 100mg/2ml Dung dịch thuốc tiêm Rotexmedica Đức
1459 TRAMADOL-HAMELN 50mg/ml Tramadol 50mg/ml, 2ml Dung dịch tiêm Siegfried Hameln GmbH German
1460 TRANFAST 73,59G Macrogol 4000, Natri sulfat, Natri clorid, Natri bicarbonat, Kali clorid 64g; 5,7g; 1,46g; 1,68g; 0,75g Bột pha dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội
1461 TRASOLU Tramadol hydroclorid 100mg/2ml Dung dịch tiêm DANAPHA Việt Nam
1462 TRAVICOL CODEIN F 500 MG + 15 MG Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat 500 mg + 15 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM Việt Nam
1463 TRAVINAT 500MG Cefuroxim 500mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm TV.Pharm Việt Nam
1464 TRENZAMIN 500MG/5ML Inj. Acid tranexamic 500mg/5ml Dung dịch tiêm Jeil Pharm Hàn Quốc
1465 TRIAMCINOLON 80MG/2ML Triamcinolon acetonid 80mg/2ml Hỗn dịch tiêm Bidiphar Việt Nam
1466 Trichopol 500mg/100ml Metronidazol 500 mg/100ml Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch Pharmaceutical Works Polpharma S.A Balan
1467 TRIFAMOX IBL Amoxicillin/Sulbactam 500/250mg Thuốc bột pha tiêm LABORATORIOS BAGO S.A Argentina
1468 TRIFAMOX IBL DUO 1G Amoxicilin + sulbactam 1g Viên nén bao phim Laboratorios Kin S.A Argentina
1469 TriFungi Itraconazol 100mg Viên nang cứng Pymepharco Việt Nam
1470 TRIKAPEZON 2G Cefoperazon 2g Thuốc bột pha tiêm Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương I Việt Nam
1471 TRIMAFORT Nhôm hydroxyd+Magnesi hydroxyd+Simethicone 3030+800+80 Hỗn dịch uống Deawoong Korea
1472 TRIMEBUTIN 100mg Trimebutin maleat 100mg Viên nén bao phim CTY C.P DƯỢC PHẨM KHÁNH HOÀ Việt Nam
1473 TRIMEBUTINE GERDA 200 MG Trimebutin maleate 200 mg Viên nén Laboratoires BTT Pháp
1474 TRIMPOL MR 35MG Trimetazidin dihydrochlorid 35 mg Viên nén giải phóng chậm POLFARMEX S.A. Ba Lan
1475 TRINITRINA INJ 5 MG/1,5 ML Nitroglycerin 5 mg/ 1,5 ml Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền ACARPIA-SERVICOS FARMACEUTICOS LDA Bồ Đào Nha
1476 TRIOPILIN 50MG Diacerein 50mg Viên nang cứng Cty TNHH BRV Healthcare Việt Nam
1477 TRIPLIXAM 5MG/1.25MG/5MG Perindopril arginin, indapamide, amlodipin 5MG/1.25MG/5MG Viên nén bao phim Servier Ailen
1478 TROSICAM 15 MG Meloxicam 15mg Viên phân tán trong miệng trước khi nuốt ALPEX PHARMA S.A. Thụy Sĩ
1479 TROYSAR AM Losartan + Amlodipin 50/5mg Viên nén bao phim TROIKAA India
1480 Trymo tablets 120mg Bismuth 120 mg Viên nén Raptakos, Brett and co, LTD Ấn Độ
1481 Tufsine 600 Acetylcystein 600mg Viên nén sủi Savipharm Việt Nam
1482 TUNADIMET 75 mg, (Khapharco, VN) Clopidogrel 75mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam
1483 TUNADIMET 75 mg, (Khapharco, VN) Clopidogrel 75mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam
1484 TÙNG LỘC HELIX 100 ML Cao khô lá thường xuân 0.7 g/ 100 ml Thuốc nước Cty C.P Dược Quốc Tế Tùng Lộc Việt Nam
1485 TV-ZIDIM Ceftazidim 1g Thuốc Bột Pha Tiêm TV Pharm Việt Nam
1486 TWINRIX Vắc xin viêm gan A bất hoạt và viêm gan B tái tổ hợp rDNA (hấp phụ) Hỗn dịch tiêm GlaxoSmithKline Biologicals S.A Bỉ
1487 UL-FATE 1G Sucralfate USP 1g Viên nén nhai không bao SYNMEDIC LABORATORIES Ấn Độ
1488 ULCERSEP 262,5MG Bismuth 262.5 mg Viên nén nhai Cty C.P Hóa Dược Phẩm OPV Việt Nam
1489 ULTRADOL (325 + 37,5) MG Paracetamol; Tramadol hydrochloride 325 + 37,5 mg Viên nén bao phim STELLAPHARM Việt Nam
1490 Ultravist 300 inj 100ml Iopromid acid 300mg Dung dịch tiêm/tiêm truyền Bayer Đức
1491 UNASYN INJ 1500mg Ampicilin + sulbactam 1000/500mg Bột pha tiêm Haupt Pharma Latina S.R.L Italy
1492 URILITH Cao khô Kim tiền thảo, cao khô Râu mèo, cao khô Hạt chuối hột 105mg, 60mg, 20mg Viên nén bao phim CTY C.P BV PHARMA Việt Nam
1493 Uruso 100mg Ursodeoxycholic acid 100 mg Viên nén DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO, LTD Hàn Quốc
1494 USALUKAST 5MG Montelukast 5mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm AMPHARCO U.S.A Việt Nam
1495 USCMUSOL Acetylcystein 200mg Viên nén sủi US PHARMA USA Việt Nam
1496 Uscmusol 200mg Acetylcystein 200mg Viên nén sủi US pharma USA Việt Nam
1497 UTROGESTAN 100MG; 200MG Progesteron 200mg Viên nang Capsugel Ploermel Pháp
1498 VA-MENGOC-BC Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B, Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C, Aluminium hydroxide gel, Thiomersal, Sodium chloride, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium Dihydrogen Phosphate 50 mcg; 50 mcg; 2mg; 0,05mg; 4,25mg; 0,03mg; 0,02mg Hỗn dịch tiêm Instituto Finlay de Vacunas Cuba
1499 VẮC XIN PHÒNG LAO (BCG) Vaccin ngừa lao 10 liều/1ml Bột đông khô Vaccin Việt Nam Việt Nam
1500 VẮC XIN PHÒNG LAO (BCG) BCG sống - đông khô, Glutamate natri 0,5mg ; 3,0mg Bột đông khô Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) Việt Nam

Page 15 of 17

  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • Bạn đang ở:  
  • Trang chủ
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc

Đăng nhập

  • Tạo tài khoản
  • Quên tên đăng nhập?
  • Quên mật khẩu?

Tìm thông tin thuốc


Trở lên trên

© 2026 Dược sĩ Đồng Nai