Antoanthuoc.com
Toggle Navigation
  • Cẩm nang dùng thuốc
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
Filters
List of articles in category Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
STT Tên thuốc Hoạt chất Nồng độ - Hàm lượng Dạng bào chế Hãng SX Nước SX
1 OXACILLINE PANPHARMA INJ 1G Oxacillin 1g Bột pha dung dịch tiêm PANPHARMA Pháp
2 ZITROMAX 500 MG Azithromycin 500 mg Viên nén bao phim HAUPT PHARMA LATINA S.R.L Ý
3 ROPICAIN-BFS 5MG/ML X 10ML Ropivacain hydrochlorid 5 mg/ml; 10ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
4 MEKACAP 375 MG Metronidazol 375 mg Viên nang cứng Agimexpharm Việt Nam
5 GARDASIL 9 Vaccin ngừa ung thư cổ tử cung 0,5 ml Bơm tiêm đóng sẵn chứa hỗn dịch tiêm Merck Sharp & Dohme LLC Mỹ
6 PREVENAR 20 Vaccin ngừa phế cầu 0,5 ml Hỗn dịch tiêm Pfizer Ireland Pharmaceuticals Ireland
7 KETAMINE HYDROCHLORIDE INJECTION 500 MG/ 10 ML Ketamin 500 mg/ 10 ml Dung dịch tiêm PANPHARMA GmbH Đức
8 HYCOTIMED 500 MG Hydrocortison 500 mg Bột đông khô pha tiêm Cty TNHH SX Dược Phẩm MEDLAC PHARMA ITALY Việt Nam
9 I-SUCR-IN 100 MG/ 5 ML Sắt hydroxid với sucrose 100 mg/ 5ml Dung dịch tiêm Samrudh Pharmaceuticals PVT. LTD. Ấn Độ
10 TELMIDA 40 MG Telmisartan 40 mg Viên nén Laboratorios Liconsa, S.A. Tây Ban Nha
11 ROSUVASTATIN 10MG Rosuvastatin 10 mg Viên nén bao phim Davipharm Việt Nam
12 KOACT 625 MG Amoxicillin; acid clavulanic 500 mg; 125 mg Viên nén bao phim AUROBINDO Ấn Độ
13 ULTRACET (325 + 37,5) MG Paracetamol; Tramadol hydrochloride 325 mg + 37,5 mg Viên nén bao phim Janssen Cilag S.P.A Ý
14 INDATAB SR 1.5MG Indapamide 1.5 mg Viên nén giải phóng kéo dài Torrent Pharmaceuticals LTD Ấn Độ
15 BFS-CAFEIN 30MG/ 3ML Cafein 30 mg Dung dịch tiêm và dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
16 COMPACIN 250 MG Ciprofloxacin 250 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Medisun Việt Nam
17 GIMTAFORT 10 MG Hydrocortison 10 mg Viên nén Cty C.P Dược Enlie Việt Nam
18 ANGIOBLOCK 80 MG Valsartan 80 mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Việt Nam
19 DEDROGYL 1,5 MG/ 10 ML Calcifediol monohydrat 1,5 mg/ 10 ml Dung dịch uống nhỏ giọt Laboratorio Farmaceutico SIT S.r.l. Ý
20 LACIKEZ 4 MG Lacidipin 4 mg Viên nén bao phim BIOFARM Sp. z o.o. Ba Lan
21 SORBITOL SAC 5G Sorbitol 5 g Thuốc bột pha dung dịch uống Cty C.P Dược DANAPHA Việt Nam
22 PARAZACOL SAC 250 MG Paracetamol 250 mg Thuốc cốm sủi bọt Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương I - PHARBACO Việt Nam
23 DEXTROSE-NATRI 2,25 G + 25 G/ 500 ML Glucose khan; Natri clorid 25 g ; 2,25 g Dung dịch tiêm truyền Cty C.P Fresenius Kabi Việt Nam Việt Nam
24 LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE Dextrose monohydrat; Natri clorid; Kali clorid, Natri lactat; Calci clorid.2H2O 500 ml Dung dịch tiêm truyền Cty C.P Fresenius Kabi Việt Nam Việt Nam
25 PROPESS 10MG Dinoprostone (Prostaglandin E2) 10 mg Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo Ferring Controlled Therapeutics Limited Anh
26 NELCIN 300 INJ 300 MG/ 3 ML Netilmicin 300 mg/ 3ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
27 VIACORAM 3,5 MG/ 2,5 MG Perindopril arginin; amlodipin 3,5 mg ; 2,5 mg Viên nén Servier Ailen
28 FRIBURINE 80 MG Febuxostat 80 mg Viên nén bao phim Cty C.P Pymepharco Việt Nam
29 AZETATIN 40/10 MG Atorvastatin; Ezetimibe 40 mg; 10 mg Viên nén bao phim Cty liên doanh Meyer-BPC Việt Nam
30 HCQ 200 MG Hydroxycloroquin sulfat 200 mg Viên nén bao phim ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED Ấn Độ
31 COLISTIN* IMP 2 MIU 2.000.000 IU Colistin 2 MIU 2.000.000 IU Bột đông khô pha tiêm Imexpharm Việt Nam
32 VINROLAC INJ 30 MG/ 2 ML Ketorolac tromethamin 30 mg Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
33 PRAFENO INHALER (50 + 20) MCG/LIỀU X 200 LIỀU Fenoterol hydrobromid 50mcg; 20mcg Thuốc hít định liều Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
34 TRELEGY ELLIPTA (100 + 62,5 + 25) MCG/LIỀU X 30 LIỀU Fluticason + umeclidinium + vilanterol (100 + 62,5 + 25) mcg/liều x 30 liều Thuốc bột hít phân liều Glaxo Operations UK Ltd Anh
35 VOXIN INJ 1G Vancomycin 1 g Bột đông khô pha tiêm VIANEX S.A. Hy Lạp
36 MENQUADFI 0,5 ML Vắc xin não mô cầu (nhóm A, C, Y và W) polysaccharide cộng hợp giải độc tố uốn ván 0,5 ml Dung dịch tiêm SANOFI PASTEUR INC. USA
37 BEXSERO INJ 0.5ML Vắc xin não mô cầu nhóm B đa thành phần (tái tổ hợp, hấp phụ) 0.5 ml Hỗn dịch tiêm GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l Ý
38 BLUECABOSE 50 MG Acarbose 50 mg Viên nén không bao Bluepharma-Indústria Farmacêutica, S.A. Bồ Đào Nha
39 CALCI CLORID INJ 500MG/ 5ML Calcium chloride dihydrate 500 mg/ 5 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương Vidipha Việt Nam
40 A.T SILYMARIN 117MG Silymarin 117 mg Viên nén bao phim AN THIEN PHARMA Việt Nam
41 AMSURVIT-C 1G Vitamin C 1g Viên nén sủi bọt Savipharm Việt Nam
42 SHINGRIX 0,5 ML Vắc xin ngừa Herpes zoster (HZ, hoặc bệnh zona) (tái tổ hợp bất hoạt, được bổ trợ với AS01b) 0,5 ml Bột và hỗn dịch để pha hỗn dịch tiêm GlaxoSmithKline Biologicals SA Belgium
43 PRIORIX 0,5 ML Vắc xin sởi, quai bị và rubella 0,5 ml Bột vắc xin đông khô và dung môi pha tiêm FIDIA Farmaceutici S.p.a Ý
44 CEFIMED 400 MG Cefixime 400 mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Cyprus
45 CLOPALVIX 75 MG Clopidogrel 75 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
46 SODIUM CHLORIDE 0,45% 500ML MKP INJ Sodium chloride 0,45% 500 ml Dung dịch tiêm truyền Cty C.P Hóa-Dược Phẩm MEKOPHAR Việt Nam
47 A.T AMIKACIN INJ 500MG/2ML Amikacin 500mg/ 2ml Thuốc tiêm đông khô AN THIEN PHARMA Việt Nam
48 DOTAREM INJ 0,5 MMOL/ML x 10 ML Gadoteric acid 0,5 mmol/ml 10 ml Dung dịch tiêm GUERBET Pháp
49 SM.AMOXICILLIN 1000MG Amoxicillin 1000 mg Viên nén phân tán Cty C.P Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam
50 FLAVOXATE SAVI 100 MG Flavoxat hydroclorid 100 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm SAVI Việt Nam
51 GELOFUSINE 20G/500ML Succinylated Gelatin; Sodium Chloride; Sodium Hydroxide 20g; 3,505g; 0,68g Dung dịch tiêm truyền B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. Malaysia
52 CEFOPERAZONE MKP 2000 MG Cefoperazon 2000 mg Thuốc bột pha tiêm Cty C.P Hóa - Dược Phẩm MEKOPHAR Việt Nam
53 MEDISAMIN 250 MG Acid tranexamic 250 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Trung Ương MEDIPLANTEX Việt Nam
54 KALI CLORID 10%/5 ML, 500 MG/ 5ML Kali clorid 10%/ 5ml (500mg/5ml) Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
55 VITOL 0,18% 12ML Natri hyaluronat 0,18% 12 ml Dung dịch nhỏ mắt Cty C.P Tập Đoàn Merap Việt Nam
56 GARNOTAL INJ 200MG/ 2ML Natri phenobarbital 200 mg/ 2 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược DANAPHA Việt Nam
57 VIÊN NANG CỨNG MITIVITB Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 125 mg; 125 mg; 500 mcg Viên nang cứng Cty C.P Dược và VTYT Bình Thuận Việt Nam
58 GLOCKNER 10 MG Methimazol 10 mg Viên nén Davipharm Việt Nam
59 VITAMIN 3B EXTRA Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 100 mg; 100 mg; 150 mcg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Quảng Bình Việt Nam
60 MOTIN INJ 20 MG Famotidin 20mg Bột đông khô pha tiêm Myung In Pharma. Co., Ltd. Hàn Quốc
61 OCTREOTID VP 0,1 MG/ 1 ML Octreotid 0,1 mg/ 1 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
62 CONIPA PURE 70 MG/ 10 ML Kẽm gluconat 10 mg Dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
63 KALI CLORID 500MG Kali clorid 500 mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm 2/9 Việt Nam
64 LOPASSI (500 + 700 + 500 + 100 + 1000) MG Cao khô dược liệu (Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi) 500mg; 700mg; 500mg; 100mg; 1000mg Viên nén bao đường Cty C.P Dược Phẩm Trường Thọ Việt Nam
65 CAMMIC 500MG Acid tranexamic 500 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
66 HADUMEDROL 10 MG/ML 1ML Diphenhydramin hydroclorid 10 mg/ 1ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương Việt Nam
67 VITAMIN AD OPC 5000IU + 400IU Vitamin A; Vitamin D3 5000 IU; 400 IU Viên nang mềm Cty C.P Dược Phẩm OPC Việt Nam
68 SUOPINCHON INJECTION 20MG/2ML Furosemide 20 mg/ 2 ml Thuốc tiêm SIU GUAN CHEM. IND. CO., LTD. Taiwan
69 DEXTROSE 5% 500ML Dextrose (glucose) monohydrat 5% 500ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch VIOSER S.A Hy Lạp
70 AMINOLEBAN INJ 8% 200ML (AMINO ACID DÀNH CHO SUY GAN) Acid amin 8% 200ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cty C.P Dược Phẩm Otsuka Việt Nam Việt Nam
71 SODIUM CHLORIDE INJECTION 0,9% 100 ML/ 250 ML/ 500 ML SICHUAN Natri clorid 0,9% 250ml Dung dịch tiêm truyền Sichuan Kelun Pharmaceutical Co., Ltd. P. R. C. Trung Quốc
72 NATRI CLORID 0,9% (XỊT MŨI) 70ML Natri clorid 0,9% 70 ml Dung dịch vệ sinh mũi DONAIPHARM Việt Nam
73 ONDANSETRON KABI 4MG/2ML Ondansetron 4 mg/2 ml Dung dịch tiêm LABESFAL LABORATORIOS ALMIRO S.A. Bồ Đào Nha
74 TAMISYNT 500 MG Ciprofloxacin 500 mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Síp
75 AMLODIPINE 5 MG CAP Amlodipin 5 mg Viên nang cứng STADA VIỆT NAM Việt Nam
76 NEUROPYL 800 MG Piracetam 800 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược DANAPHA Việt Nam
77 STEROGYL 2.000.000 UI/100ML 20ML Ergocalciferol 2.000.000 UI/ 100ml; 20ml Dung dịch uống Laboratorio Farmaceutico SIT S.r.l. Ý
78 TENAMYD-CEFOTAXIME 1000 INJ 1G Cefotaxime 1g Thuốc bột pha tiêm Cty C.P Dược Phẩm Tenamyd Việt Nam
79 HEPA-MERZ 5G/10ML L-Ornithine L-aspartate 5 g/ 10ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch Merz Pharma GmbH & Co. KGaA Đức
80 SAVI TRIMETAZIDINE 35 MR Trimetazidin dihydrochlorid 35 mg Viên nén bao phim giải phóng kéo dài Savipharm Việt Nam
81 HOẠT HUYẾT DƯỠNG NÃO HL Cao đặc đinh lăng, Cao khô lá bạch quả 150 mg; 5 mg Viên nén bao phim Cty TNHH Dược Phẩm Hà Thành Việt Nam
82 IVACTUBER 10 LIỀU/ 1 ML (VACCIN PHÒNG LAO BCG) BCG sống - đông khô 0,5 mg Bột đông khô pha tiêm Viện Vắc XIn Và Sinh Phẩm Y Tế (IVAC) Việt Nam
83 BACSULFO INJ 1G + 1G Cefoperazon; Sulbactam 1g + 1g Thuốc bột pha tiêm Imexpharm Việt Nam
84 CIPROFLOXACIN IMP 200MG/20ML Ciprofloxacin 200 mg/ 20 ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch Imexpharm Việt Nam
85 BUFLAN INJ (1+1) G Cefoperazon; Sulbactam 1 + 1 g Bột pha tiêm Medochemie LTD Việt Nam
86 ENOKAST 4MG Montelukast 4 mg Thuốc cốm Hasan- Dermapharm Việt Nam
87 BIOFAZOLIN INJ 1G Cefazolin 1g Bột pha dung dịch tiêm Pharmaceutical Works Polpharma S.A. Ba Lan
88 DEPO-MEDROL 40MG Methylprednisolon acetat 40 mg/ml Hỗn dịch tiêm Pfizer Manufacturing Belgium NV Bỉ
89 FIXCO 180MG Fexofenadin 180 mg Viên nang mềm Medisun Việt Nam
90 ATINALOX 15G Magnesium hydroxide, Aluminium hydroxide, Simethicon 800,4mg; 612mg; 80mg Hỗn dịch uống AN THIEN PHARMA Việt Nam
91 OXYTOCIN BP INJ 10 UI Oxytocin 10 UI Dung dịch tiêm PANPHARMA GmbH Đức
92 ROWATINEX Pinene, Camphene, Cineol BPC, Fenchone, Borneol, Anethol 31mg, 15mg, 3mg, 4mg, 10mg, 4mg Viên nang gelatin mềm tan trong ruột ROWA PHARMACEUTICALS LIMITED Ireland
93 LAEVOLAC 10G/15ML 100ML Lactulose 10g/15 ml ; 100 ml Dung dịch uống Fresenius Kabi Austria GmbH Áo
94 NERAZZU-50 MG Losartan 50 mg Viên nén bao phim Davipharm Việt Nam
95 AMLODIPINE STELLA 10 MG Amlodipin 10 mg Viên nén STELLAPHARM Việt Nam
96 DUCMESA 500 MG Mesalazin 500 mg Viên nén bao tan trong ruột Cty C.P Dược VTYT Hải Dương Việt Nam
97 RABEPRAZOLE SODIUM 20 MG INJ Rabeprazol 20 mg Bột đông khô pha tiêm Imexpharm Việt Nam
98 CURAM 625 MG Amoxicillin; acid clavulanic 625 (500 + 125) mg Viên nén bao phim Sandoz GmbH Áo
99 OSELVIR 75 MG Oseltamivir 75 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
100 DARINOL 300 MG Allopurinol 300 mg Viên nén Cty C.P Dược DANAPHA Việt Nam

Page 1 of 18

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • ...
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • Bạn đang ở:  
  • Trang chủ
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc

Đăng nhập

  • Tạo tài khoản
  • Quên tên đăng nhập?
  • Quên mật khẩu?

Tìm thông tin thuốc


Trở lên trên

© 2026 Antoanthuoc.com