Antoanthuoc.com
Toggle Navigation
  • Cẩm nang dùng thuốc
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
Filters
List of articles in category Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
STT Tên thuốc Hoạt chất Nồng độ - Hàm lượng Dạng bào chế Hãng SX Nước SX
101 BISOPLUS HCT 5/12.5 Bisoprolol fumarate; Hydrochlorothiazide 5 mg; 12,5 mg Viên nén bao phim STELLAPHARM Việt Nam
102 ALPHACHYMOTRYPSIN 4200IU Chymotrypsin 4200IU Viên nén Cty C.P Dược S.PHARM Việt Nam
103 REGENFLEX BIO-PLUS 75 MG/ 3 ML Hyaluronic acid 2,5 % Dung dịch tiêm trực tiếp vào bao dịch khớp Regenyal Laboratories Srl Ý
104 ETIHESO 40 MG Esomeprazol 40 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Cty C.P Dược Enlie Việt Nam
105 CONOGES 200 MG Celecoxib 200 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
106 BROSIRAL 15 MG/ 1,5 ML Meloxicam 15 mg Dung dịch tiêm BROS LTD Hy Lạp
107 ADELONE 1% 10MG/ML; 5ML Prednisolon natri phosphat 10 mg/ml ; 5 ml Dung dịch nhỏ mắt COOPER S.A. Hy Lạp
108 NOVAHEXIN 8 MG/ 5 ML Bromhexin hydroclorid 8 mg/ 5ml Dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm Phương Đông Việt Nam
109 MICARDIS PLUS (40 + 12,5) MG Telmisartan; hydrochlorothiazide 40 + 12,5 mg Viên nén Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. Hy Lạp
110 MEDOLEB 200MG Celecoxib 200mg Viên nang cứng Medochemie Việt Nam
111 ULTRADOL (325 + 37,5) MG Paracetamol; Tramadol hydrochloride 325 + 37,5 mg Viên nén bao phim STELLAPHARM Việt Nam
112 LINEZOLID 2 MG/ML 300ML Linezolid 600mg/300ml Dung dịch tiêm truyền Pharmaceutical Works Polpharma S.A. Ba Lan
113 OSMOFUNDIN EP 20% 250ML Mannitol 43,75 g Dung dịch truyền tĩnh mạch B.Braun Việt Nam Việt Nam
114 ISOTRETINOIN 10MG Isotretinoin 10 mg Viên nang mềm Cty C.P Dược Phẩm MEDISUN Việt Nam
115 PANCRES 170 MG Pancreatin 170 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Cty C.P Dược Phẩm USA - NIC (USA - NIC PHARMA) Việt Nam
116 LOTUROCIN OINT 20MG/G 5G Mupirocin 100 mg/ 5g Thuốc mỡ bôi da Cty C.P Dược MEDIPHARCO Việt Nam
117 OXACILLIN INJ 1 G Oxacillin 1g Bột pha tiêm BIDIPHAR Việt Nam
118 ESOMEPRAZOL STADA 20 MG Esomeprazol 20 mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Stada Việt Nam
119 TRIMEBUTINE GERDA 200 MG Trimebutin maleate 200 mg Viên nén Laboratoires BTT Pháp
120 SAVI C 500 MG Acid ascorbic 500 mg Viên nang cứng Savipharm Việt Nam
121 METRONIDAZOL 250 MG Metronidazol 250 mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
122 PIRACETAM 800 MG Piracetam 800 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Medipharco Việt Nam
123 SPIRONOLACTON CAP DWP 50 MG Spỉonolacton 50 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
124 MEZARULIN 100 MG Pregabalin 100 mg Viên nang cứng Medisun Việt Nam
125 AGIDOPA 125 MG Methyldopa 125 mg Viên nén bao phim Agimexpharm Việt Nam
126 MÁT GAN TIÊU ĐỘC 100 MG; 75 MG; 7,5 MG Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm 100 mg; 75 mg; 7,5 mg Viên hoàn cứng Cơ sở SX thuốc YHCT Bảo Phương Việt Nam
127 BABYTRIM-NEW PAIN & FEVER KIDS 150 MG Paracetamol 150 mg Thuốc cốm sủi bọt Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương I Việt Nam
128 SAVILIFEN 600 MG Linezolid 600 mg Viên nén bao phim Savipharm Việt Nam
129 CLINOLEIC 20% 100ML Nhũ dịch lipid 20% Nhũ dịch tiêm truyền Baxter S.A. Bỉ
130 NORMAGUT 250 MG Saccharomyces Boulardii 250 mg Viên nang cứng Ardeypharm GMBH Đức
131 CEFOPEFAST 2000 MG Cefoperazon 2000 mg Bột pha tiêm Cty C.P Dược Phẩm Tenamyd Việt Nam
132 MILEPSY CHRONO 500 MG Natri Valproat 500 mg Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Hasan- Dermapharm Việt Nam
133 AGIROFEN 200 MG Ibuprofen 200 mg Viên nang cứng Agimexpharm Việt Nam
134 BISOPROLOL 5 MG Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
135 IMEDOXIM 100 MG Cefpodoxim 100 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Imexpharm Việt Nam
136 ENDOPROST- 125MCG/0.5ML Carboprost 125 mcg/ 0.5 ml Dung dịch tiêm bắp BHARAT SERUMS AND VACCINES LIMITED Ấn Độ
137 REBAMIPID SACHET DWP 100MG Rebamipid 100 mg Thuốc cốm Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
138 AGBOSEN 62,5 MG Bosentan 62.5 mg Viên nén bao phim Agimexpharm Việt Nam
139 LINGASOL DROP 7,5mg/ml; 30ml Ambroxol hydroclorid 7,5mg/ml; 30ml Dung dịch uống Cty C.P Dược VTYT Hà Nam Việt Nam
140 IDAROXY 100 MG Doxycyclin 100 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Reliv Việt Nam
141 MEROVIA* 1G INJ Meropenem 1 g Thuốc bột pha tiêm Remedina S.A Hy Lạp
142 MOLRAVIR 400 MG Molnupiravir 400 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
143 KETODERM 2% 10G Ketoconazol 200 mg/10 g (2%) Kem bôi da Apimed Việt Nam
144 CRESTOR 10 MG; 20 MG Rosuvastatin 10 mg; 20 mg Viên nén bao phim iPR Pharmaceuticals, Inc. Hoa Kỳ
145 BRILINTA 90 MG Ticagrelor 90 mg Viên nén bao phim AstraZeneca AB Thụy Điển
146 DOBCARD 250 MG/ 20 ML Dobutamine hydroclorid 250 mg/ 20 ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch VEM Ilac San. ve Tic. A.S Thổ Nhĩ Kỳ
147 LEVAKED 500 MG Levetiracetam 500 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Phong Phú Việt Nam
148 KETOSTERIL TAB 100's 600 MG Acid amin 600 mg Viên nén bao phim LABESFAL LABORATORIOS ALMIRO S.A. Bồ Đào Nha
149 NACOFAR 0,54G/60ML Natri clorid 0,54 g/ 60 ml Dung dịch xịt mũi Cty C.P Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic Việt Nam
150 A.T IBUPROFEN SYRUP 100 MG/ 5 ML; 60ML Ibuprofen 100 mg/ 5 ml Hỗn dịch uống AN THIEN PHARMA Việt Nam
151 ATIRIN 10 MG Ebastine 10 mg Viên nén AN THIEN PHARMA Việt Nam
152 EBARSUN 6 MG Ivermectin 6 mg Viên nén Cty C.P Thương Mại Dược Phẩm Quang Minh Việt Nam
153 TRINITRINA INJ 5 MG/1,5 ML Nitroglycerin 5 mg/ 1,5 ml Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền ACARPIA-SERVICOS FARMACEUTICOS LDA Bồ Đào Nha
154 TASREDU 200 MG Flavoxat hydroclorid 200 mg Viên nén bao phim Cty C.P Thương Mại Dược Phẩm Quang Minh Việt Nam
155 AMLODAC 5 MG Amlodipin 5 mg Viên nén bao phim ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED Ấn Độ
156 HAYEX 10 MG Bambuterol HCl 10 mg Viên nén Davipharm Việt Nam
157 ZENIPA 200 MG Albendazol 200 mg Viên nén Apimed Việt Nam
158 FOVEPTA INJ 200 IU/0,4 ML Hepatitis B Immunoglobulin người 200 IU/ 0,4 ml Dung dịch tiêm BIOTEST PHARMA GmbH Đức
159 TAMVELIER 25 MG/ 5 ML Moxifloxacin hydroclorid 25 mg/ 5ml Dung dịch nhỏ mắt FAMAR A.V.E ALIMOS PLANT Hy Lạp
160 AMIPAREN 10% 200ML INJ Acid amin 200 ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
161 BFS-NALOXONE 0,4MG/ML Naloxon hydroclorid 0,4 mg/ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
162 ALFUTOR ER TABLETS 10 MG Alfuzosin hydroclorid 10mg Viên nén không bao giải phóng kéo dài Torrent Pharmaceuticals LTD Ấn Độ
163 CYTAN 50 MG Diacerein 50mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
164 OLANSTAD 10 MG Olanzapine 10 mg Viên nén bao phim STELLAPHARM Việt Nam
165 MELOXICAM 7,5 MG KHAPHARCO Meloxicam 7,5 mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
166 EPILEPMAT EC 300MG Natri Valproat 300 mg Viên nén bao tan trong ruột Medisun Việt Nam
167 ESOVEX-40 MG INJ Esomeprazol 40mg Bột đông khô pha tiêm NAPROD LIFE SCIENCES PVT. LTD. Ấn Độ
168 ZOLTONAR 5 MG/ 100ML Zoledronic acid 5mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Idol Ilac Dolum San. ve Tic. A.S. Thổ Nhĩ Kỳ
169 ZAROMAX 100 MG Azithromycin 100 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Cty C.P Dược Hậu Giang Việt Nam
170 TOPEZONIS 100 MG Tolperison hydroclorid 100 mg Viên nén bao phim Agimexpharm Việt Nam
171 AMOXICILLIN 1000 MG Amoxicillin 1000 mg Viên nén phân tán Imexpharm Việt Nam
172 MEDIVERNOL 1G INJ Ceftriaxon 1g Thuốc bột pha tiêm Medochemie LTD Síp
173 TACROLIM 0,03% 0,3 MG/1G Tacrolimus 0,3 mg/ 1g Thuốc mỡ Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
174 FLUCASON 50 MCG Fluticason propionat 50 mcg/ liều (nhát xịt) Hỗn dịch xịt mũi Cty C.P Dược Khoa Việt Nam
175 ACETYLCYSTEINE 100MG Acetylcysteine 100 mg Thuốc bột Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
176 ACIDO TRANEXAMICO BIOINDUSTRIA L.I.M 500 MG/ 5 ML Acid tranexamic 500 mg/ 5 ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc dùng uống BIOINDUSTRIA L.I.M Ý
177 MECOLZINE 500 MG Mesalazin 500 mg Viên nén bao phim FAES FARMA Tây Ban Nha
178 KALI CLORID 10% INJ VINPHACO Kali clorid 1g/10 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
179 SIMETHICON 80 MG Simethicon 80 mg Viên nén nhai Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
180 SIMECOL 40 MG/ML; 15 ML Simethicon 40 mg/ml; 15 ml Hỗn dịch uống Apimed Việt Nam
181 GOUTCOLCIN 0.6 MG Colchicin 0.6 mg Viên nang cứng Agimexpharm Việt Nam
182 TOPRAZ 20 MG Pantoprazol 20 mg Viên nén bao tan trong ruột Aurobindo Pharma Limited Ấn Độ
183 BACQURE* 500 MG INJ Imipenem; Cilastatin 500 mg; 500 mg Bột pha tiêm Sun Pharmaceutical Industries Limited Ấn Độ
184 CONAZONIN 100 MG Itraconazole 100 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm OPV Việt Nam
185 TÙNG LỘC HELIX 100 ML Cao khô lá thường xuân 0.7 g/ 100 ml Thuốc nước Cty C.P Dược Quốc Tế Tùng Lộc Việt Nam
186 DROTUSC 40 MG Drotaverin hydroclorid 40mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm MEDISUN Việt Nam
187 PHUZIBI 20 MG Kẽm 20 mg Viên nén Dược Phẩm Thành Nam Việt Nam
188 RHOMATIC GEL α 50G Diclofenac natri 0.5g Gel bôi ngoài da Cty C.P Dược Hà Tĩnh Việt Nam
189 MIGOMIK 3 MG Dihydroergotamin mesylat 3 mg Viên nén dài Hasan- Dermapharm Việt Nam
190 PARASTAD KID 250 MG Paracetamol 250 mg Viên nén sủi bọt STELLAPHARM Việt Nam
191 FLUNARIZIN 10 MG Flunarizin dihydroclorid 10 mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM Việt Nam
192 MELOXICAM OD DWP 15 MG Meloxicam 15 mg Viên nén phân tán trong miệng Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
193 LOBETASOL CREAM 10G Clotrimazol; Betamethason dipropionat 100 mg; 6,4 mg Kem bôi da Cty C.P Dược & VTYT Bình Thuận Việt Nam
194 FEMALTO 50 MG/ML; 60 ML Sắt nguyên tố 50 mg/ml Dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
195 HEMOTOCIN 100 MCG 1 ML Carbetocin 100 mcg/ 1 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
196 NIFEDIPIN HASAN 20 RETARD Nifedipin 20 mg Viên nén bao phim tác dụng kéo dài Hasan- Dermapharm Việt Nam
197 FIRVOMEF 100 MG +10 MG / 250 MG +25 MG Levodopa + Carbidopa 100 mg; 10 mg / 250 mg; 25mg Viên nén Cty TNHH DRP Inter Việt Nam
198 VALSARTAN CAP DWP 80 MG Valsartan 80 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
199 METFORMIN 1000MG Metformin 1000 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM Việt Nam
200 TRAVICOL CODEIN F 500 MG + 15 MG Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat 500 mg + 15 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM Việt Nam

Page 2 of 17

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • ...
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • Bạn đang ở:  
  • Trang chủ
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc

Đăng nhập

  • Tạo tài khoản
  • Quên tên đăng nhập?
  • Quên mật khẩu?

Tìm thông tin thuốc


Trở lên trên

© 2026 Antoanthuoc.com