Antoanthuoc.com
Toggle Navigation
  • Cẩm nang dùng thuốc
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
Filters
List of articles in category Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
STT Tên thuốc Hoạt chất Nồng độ - Hàm lượng Dạng bào chế Hãng SX Nước SX
301 ESOMEPRAZOL AZEVEDOS 40MG INJ Esomeprazol 40mg Bột đông khô pha tiêm Sofarimex Bồ Đào Nha
302 TRAINFU 10ML Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat 10ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
303 ZENACE 1000MG/10ML Acetylcystein 1000MG/10ML Dung dịch dùng cho khí dung Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
304 SOREDON NN 5MG Prednisolon 5mg Viên nén EGIS PHARMACEUTICALS Hungary
305 LIPVAR 10MG Atorvastatin 10mg Viên nén Cty C.P Dược Hậu Giang Việt Nam
306 LIPVAR 10MG Atorvastatin 10mg Viên nén Cty C.P Dược Hậu Giang Việt Nam
307 TINIDAZOL 500MG DMC Tinidazol 500mg Viên nén bao phim Domesco Việt Nam
308 TETRACYCLIN 500MG TW25 Tetracyclin hydroclorid 500mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm TW 25 Việt Nam
309 MEDAXONE INJ 1G Ceftriaxon 1g Thuốc bột pha tiêm Medochemie LTD Síp
310 MEDAXONE INJ 1G Ceftriaxon 1g Thuốc bột pha tiêm Medochemie LTD Síp
311 ZOLEDRO - BFS 5MG/5ML Zoledronic acid 5MG/5ML Dung dịch đậm đặc để pha tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
312 GRANDAXIN 50MG Tofisopam 50mg Viên nén EGIS PHARMACEUTICALS Hungary
313 HEPARIN SODIQUE PANPHARMA 5000UI/ML-5ML Heparin 5000UI/ML-5ML Dung dịch tiêm Panpharma GmbH Đức
314 CINEZOLID INJECTION 600MG/300ML Linezolid 600mg/300ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch HK inno.N Corporation 20 Hàn Quốc
315 DEXTROSE 10%/500ML MKP Glucose monohydrat 10% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Mekophar Việt Nam
316 JADIANCE 25MG Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG Đức
317 ELTHON TAB 50MG Itoprid hydrochlorid 50mg Viên nén bao phim Mylan EPD G.K Nhật Bản
318 VEMLIDY 25MG TAB Tenofovir alafenamid fumarat 25mg Viên nén bao phim Gilead Sciences Ireland UC Ai len
319 NOTRIXIUM 25MG/2.5ML Atracurium besylat 25mg/2.5ML Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories Indonesia
320 JANUMET 50MG/850MG Sitagliptin + Metformin 500mg/850mg Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme B.V. Hà Lan
321 GLUCOPHAGE XR TAB 750MG Metformin 750mg Viên nén phóng thích kéo dài Merck Sante s.a.s Pháp
322 CLABACT 500MG Claithromycin 500mg Viên nén bao phim Cty C.P dược Hậu Giang Việt Nam
323 IMIPENEM CILASTATIN KABI INJ 500MG* Imipenem + cilastatin* 500mg Bột pha dung dịch tiêm truyền ACS Dobfar SpA Ý
324 SCILIN M30 (30/70) 100UI/ml; 3ml Insulin trộn (M) 100UI/ml; 3ml Hỗn dịch thuốc tiêm BIOTON S.A. Phần Lan
325 MANDUKA 200MG Flavoxat 200mg Viên nén bao phim Davipharm Việt Nam
326 METRONIDAZOL 500MG/100ML VIOSER Metronidazol 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch VIOSER S.A Hy Lạp
327 METRONIDAZOL 500MG/100ML VIOSER Metronidazol 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch VIOSER S.A Hy Lạp
328 Authisix 1500mg/0,01mg Calci carbonat + vitamin D3 1500mg/0,01mg Viên nén bao phim Cty liên doanh Meyer-BPC Việt Nam
329 MAHIMOX 250MG Carbocistein 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Mediplantex Việt Nam
330 Vitamin 3B-PV 100mg/50mg/500mcg Vitamin B1 + B6 + B12 100mg/50mg/500mcg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phúc Vinh Việt Nam
331 AgiFUROS 20mg Furosemid 20mg Viên nén Agimexpharm Việt Nam
332 DorocRON MR 60mg Gliclazid 60mg Viên nén giải phóng có biến đổi Domesco Việt Nam
333 VINOPA 40mg/2ml Drotaverin clohydrat 40mg/2ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
334 BUPIVACAINE AGUETTANT 100MG/20ML Bupivacain hydrochlorid monohydrat 100mg/20ml Dung dịch tiêm Laboratoire Aguettant Pháp
335 BIOSUBTYL-II 250MG Bacillus subtilis 250mg Viên nang cứng Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang Việt Nam
336 JW AMIKACIN 500MG/100ML INJECTION Amikacin 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch JW Life Science Corporation Hàn Quốc
337 A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml Nitroglycerin 5mg Dung dịch tiêm An Thien Pharma Việt Nam
338 BROMHEXINE A.T 8MG/10ML Bromhexin hydroclorid 8mg/10ml Dung dịch uống An Thien Pharma Việt Nam
339 HABROXOL 15MG/5ML; 100ML Ambroxol hydrochlorid 15MG/5ML; 100ML Dung dịch uống Cty C.P Dược Vật tư y tế Hà Nam Việt Nam
340 NUPOVEL 10mg/ml - 20 ml Propofol 10mg/ml - 20 ml Nhũ tương tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories Indonesia
341 NOVERON 10MG/ML-5ML Rocuronium bromid 10MG/ML-5ML Dung dịch tiêm NOVELL PHARMACEUTICAL Indonesia
342 MG-TAN INJ 1440ML* ; 1680ML* Glucose, các acid amin, nhũ tương lipid 1440 ml Dung dịch tiêm truyền MG CO., LTD. Hàn Quốc
343 FLIXONASE NASAL SPRAY 0.05% 60DOSE Fluticasone propionat 0.05% 60DOSE (50 mcg/nhát xịt) Hỗn dịch xịt mũi Glaxo wellcome S.A Tây Ban Nha
344 CURAM 250MG+62.5MG/5ML Amoxicilin + acid clavulanic 250MG+62.5MG/5ML Bột pha hỗn dịch uống Sandoz GmbH Áo
345 VITARALS 20ML Vitamin A, Vitamin D2, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5, Vitamin B6, Vitamin PP, Vitamin C 1500 IU, 150 IU, 1mg, 1mg, 0,75mg, 2 mg, 1mg, 5mg, 25mg Dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic Việt Nam
346 NEWSTOMAZ Alverin (citrat) + simethicon 60mg; 300mg Viên nang mềm SOHACO Việt Nam
347 CARHUROL 10MG Rosuvastatin 10mg Viên nén bao phim Cty TNHH BRV Healthcare Việt Nam
348 ATORVASTATIN TP 10MG Atorvastatin 10mg Viên nang mềm Cty C.P Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam
349 CIPROBID 400MG/200ML Ciprofloxacin 400MG/200ML Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch S.C Infomed Fluids S.R.L. Romania
350 MEDOXASOL 500MG Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Síp
351 TAMIFLU 75MG CAPS Oseltamivir 75mg Viên nang cứng Delpharm Milano Ý
352 ZENSONID 0,5MG/ 2ML Budesonid 0,5MG/ 2ML Hỗn dịch dùng cho khí dung Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
353 BABI B.O.N 400UI/0,4ML-12ML Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400UI/0,4ML-12ML Dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm OPV Việt Nam
354 FLEXBUMIN 20% x 50ML Albumin 20% 50ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Baxalta US Inc. Mỹ
355 VANCOMYCIN 1G INJ A.T Vancomycin 1g Thuốc tiêm đông khô và dung môi pha tiêm An Thien Pharma Việt Nam
356 Magnesi B6 5mg/470mg MDP Vitamin B6 + magnesi (lactat) 5mg/470mg Viên nén bao phim Medipharco Việt Nam
357 AGI-BROMHEXINE 4MG Bromhexin (hydroclorid) 4mg Viên nang cứng Agimexpharm Việt Nam
358 BFS-HYOSCIN 40MG/2ML Hyoscin butylbromid 40mg/2ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
359 LIPCOR 50MG Losartan 50mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Hậu Giang Việt Nam
360 HAEMOSTOP INJ 250MG/5ML Acid tranexamic 250mg/5ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories Indonesia
361 VAGINAPOLY 100.000UI+35.000UI+35.000UI Nystatin + neomycin + polymyxin B 100.000 IU + 35.000 IU + 35.000 IU Viên nang mềm đặt phụ khoa Cty TNHH PHIL INTER PHARMA Việt Nam
362 BFS-FAMOTIDIN 20MG/2ML Famotidin 20mg Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
363 SOLIQUA SOLOSTAR 100UI+50µg/ml Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine) + Lixisenatid 100UI+50µg/ml 3ml Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn Sanofi Đức
364 PIRACETAM TV 800MG Piracetam 800mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm TV.Pharm Việt Nam
365 TRIAMCINOLON 80MG/2ML Triamcinolon acetonid 80mg/2ml Hỗn dịch tiêm Bidiphar Việt Nam
366 SEVOFLURANE 250ML Sevofluran 250ml Chất lỏng dễ bay hơi, sử dụng đường hô hấp, khí dung Baxter Healthcare Corporation Mỹ
367 TERPIN CODEIN F 5/200MG TV Codein + terpin hydrat 5mg; 200mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm TV.Pharm Việt Nam
368 Hexaxim 0.5ml (Vaccin ngừa BH,HG,UV,BL,VGB,Hib) Vaccin ngừa BH,UV,HG,BL,VGB,VMNM 0,5ml Hỗn dịch tiêm Sanofi Pasteur Pháp
369 VITAMIN A 5000.IU MKP Vitamin A 5000IU Viên nang cứng Mekophar Việt Nam
370 LACTATE RINGER 500ML MKP Natri clorid + Kali clorid + Natri lactat + Calci clorid 500ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Mekophar Việt Nam
371 COMBIGAN 2MG/5MG DROP 5ML Brimonidin + Timolol 2mg/5mg Dung dịch nhỏ mắt ALLERGAN PHARMACEUTICALS IRELAND Ireland
372 LEVOTHYROX 50MCG Levothyroxin Natri 50mcg Viên nén Merck Healthcare KGaA Đức
373 PRED FORTE EYE DROP 1% 5 ML Prednisolon acetat 1% Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn ALLEGAN Ireland
374 MEDOPIREN 500MG Ciprofloxacin 500mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Síp
375 MEDOPIREN 500MG Ciprofloxacin 500mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Síp
376 FRENTINE 100MG Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ, Mộc hương, Địa liền, Quế chi 50mg; 20mg; 13mg; 8mg; 6mg; 3mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương 3 Việt Nam
377 MIGTANA 25MG Sumatriptan 25mg Viên nén bao phim Savipharm Việt Nam
378 ASPIRIN TAB DWP 75MG Aspirin 75mg Viên nén bao tan trong ruột Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
379 TISORE (KHU PHONG HÓA THẤP XUÂN QUANG) Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo 1100mg, 1100mg, 1100mg, 1100mg, 800mg, 470mg, 470mg, 470mg, 470mg, 470mg, 350mg, 350mg Viên nang cứng Cty TNHH Đông Dược Xuân Quang Việt Nam
380 Kim tiền thảo KHANG MINH Kim tiền thảo, Râu mèo 2400mg; 1000mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Khang Minh Việt Nam
381 Imojev (Vaccin ngừa viêm não Nhật Bản) Virus Viêm não Nhật Bản* tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU** Bột đông khô và dung môi, hoàn nguyên thành hỗn dịch tiêm Government Pharnaceutical Organization - Merieux Biological Products Co., Ltd. (Sanofi Pasteur Ltd.) Thái Lan
382 KENMAG 75MG; 300MG Cao khô diếp cá, Cao khô rau má 75mg, 300mg Viên nang mềm Cty C.P Dược Phẩm Phương Đông Việt Nam
383 CEFTRIAXONE 1G/10ML GERDA Ceftriaxon 1G Thuốc bột pha tiêm LDP LABORATORIOS TORLAN SA Tây Ban Nha
384 CEFTRIAXONE 1G/10ML GERDA Ceftriaxon 1G Thuốc bột pha tiêm LDP LABORATORIOS TORLAN SA Tây Ban Nha
385 BÁT VỊ FITO Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế, Phụ tử chế 800mg; 344mg; 344mg; 300mg; 300mg; 244mg; 36,67mg; 16,67mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm FITO Pharma Việt Nam
386 A.T UREA 20%/10G CREAM Urea 20%/10G Kem bôi da An Thien Pharma Việt Nam
387 LOTUSALIC 15G CREAM Betamethason dipropionat, Acid salicyclic 15g Thuốc mỡ bôi da Medipharco Việt Nam
388 SULFADIAZIN BẠC 1%/20G Bạc sulfadiazin 1%/20G Kem bôi da Medipharco Việt Nam
389 PROMETHAZIN 10G CREAM Promethazin hydroclorid 10g Kem bôi da Medipharco Việt Nam
390 CHAMCROMUS 0,1%; 10g Tacrolimus 0,1%; 10g Thuốc mỡ Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương 2 Việt Nam
391 BIOSYN ≥ 10^8 CFU; 1g Bacillus subtilis ≥ 10^8 CFU; 1g Thuốc bột Bidiphar Việt Nam
392 GIẢI ĐỘC GAN XUÂN QUANG Nhân trần, Long đởm, Đại hoàng, Trạch tả, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Chi tử, Hoàng cầm, Mộc thông, Cam thảo 1,7g; 0,83g; 0,83g; 0,83g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,42g; 0,42g; 0,42g; 0,23g Viên nang cứng Cty TNHH Đông Dược Xuân Quang Việt Nam
393 VIÊN MŨI - XOANG RHINASSIN - OPC Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Phòng phong, Bạch truật, Hoàng kỳ, Bạc hà, Bạch chỉ 400mg; 300mg; 300mg; 300mg; 500mg; 100mg; 300mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm OPC Việt Nam
394 OP.ZEN VIÊN TIÊU SƯNG GIẢM ĐAU 160MG Tô mộc 160mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm OPC Việt Nam
395 MIMOSA VIÊN AN THẦN Bình vôi, Sen lá, Lạc tiên, Vông nem lá, Trinh nữ 150mg; 180mg; 600mg; 600mg; 638mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm OPC Việt Nam
396 A.T ESOMEPRAZOL 20MG INJ Esomeprazol 20mg Thuốc bột pha tiêm An Thiên Pharma Việt Nam
397 METFORMIN STELLA 850MG Metformin 850mg Viên nén bao phim Stella Việt Nam
398 ROSUVASTATIN 20MG MEDI Rosuvastatin 20mg Viên nén bao phim Medipharco Việt Nam
399 BFS-ADENOSIN 3MG/1ML-2ML Adenosin 3mg/ml; 2ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
400 SAVI EPERISONE 50MG Eperison hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Savipharm Việt Nam

Page 4 of 18

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • ...
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • Bạn đang ở:  
  • Trang chủ
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc

Đăng nhập

  • Tạo tài khoản
  • Quên tên đăng nhập?
  • Quên mật khẩu?

Tìm thông tin thuốc


Trở lên trên

© 2026 Antoanthuoc.com